Trang chủ
Cài Đặt Ngay
Đăng Ký Nhanh Nạp Thẻ

Khảm Nạm Bảo Thạch

                           Tính Năng Khảm Nạm Bảo Thạch

 

Ghi chú : 

+ Mỗi loại trang bị chỉ được khảm tối đa 3 vị trí ngọc 

+ các loại ngọc khảm tương ứng vị trí 

+ Khi trang bị toàn bộ các vị trí khảm của toàn bộ trang bị có thể tới gặp Tô Mộng Trần kích hoạt kỹ năng đá bộ

 

NPC & Vật Phẩm Vị trí  Chức năng

NPC Tô Mộng Trần

(Khảm nạm bảo thạch)

             217/213 Ba Lăng Huyện            

 

                   

Rương Ngọc Vỡ 

Có thể nhận được khi tham gia các hoạt động

Mở ngẫu nhiên các loại đá quý :

Thương Lang Ngọc

Hoàng Quang Thạch

Lăng Thiên Ngọc

Phá Thiên Thạch

Băng Phong Thạch

Lôi Đình Ngọc

Kiêu Dương Thạch

Dạ Ma Thạch

Hạ Dương Thạch

Ly Tâm Thạch

Chấn Linh Ngọc

Chấn Lộ Thạch

Tuyết Linh Thạch

U Minh Ngọc

Hỏa Diệm Thạch

Cuồng Lôi Ngọc

Tham Lang Thạch

Huyền Dương Ngọc

Thiên Cơ Thạch

 

Khoan Kim Cương

(10 Vạn Đồng Thường + 50 Vạn Đồng Khóa )

Mua Tại NPC Tô Mộng Trần

Dùng để đục lỗ khảm đá trên trang bị

Giải Ngọc Chùy 

(15 Vạn Đồng Khóa)

Mua Tại NPC Tô Mộng Trần Dùng để tháo bảo thạch khỏi trang bị

Thuộc Tính Đá Bộ

(Kích hoạt)

Cấp 10 là tối đa

Cường hóa ngũ hành tương nhược mỗi cấp +20

Chí mạng mỗi cấp +50

Tấn công khi đánh chí mạng mỗi cấp +5%

Sinh lực mỗi cấp +1000 điểm

Tỉ lệ sinh lực mỗi cấp +10% 

Phục hồi sinh lực nội lực điểm mỗi cấp tăng 5 max cấp 10 là 200 điểm phục hồi

Phát huy lực tấn công cơ bản và kỹ năng mỗi cấp tăng 5%

Hóa Giải Sát Thương 400 điểm MAX Cấp 1 cũng như cấp 10

(Hình ảnh đá bộ cấp 1)

     
     
     
     

 

 

Thông tin các hoạt động nhận Rương Ngọc Vỡ 

 

Hoạt Động Thời gian Phần Thưởng
Bao Vạn Đồng ( Hoàn thành 50 nhiệm vụ ) Cả ngày 1 Rương
Vận Tiêu ( Long Môn Trấn ) Cả ngày

Tiêu xa tím 1 rương

Tiêu xa cam 2 rương

Tham Gia Hoa Sơn Luận Kiếm   3 Rương
Vô Địch Ngũ Hành ( HSLK )   7 Rương
Vô Địch Hoa Sơn Luận Kiếm ( Minh Chủ )   20 Rương

Thất Thành Đại Chiến Chiếm Lâm An

Thất Thành Đại Chiến Chiếm Biện Kinh

Các Thành Thị Còn Lại 

 

+ 50 Rương

+ 45 Rương

+10 Rương

Công Thành Chiến Ngai Vàng

( Tính năng đóng chưa mở lại )

 

Bang Chủ TOP 1 20 Rương - Thành Viên 10 Rương

Bang Chủ TOP 2 10 Rương - Thành Viên 5 Rương

Bang Chủ TOP 3 5 Rương - Thành Viên 2 Rương

Bang Chủ TOP 4 2 Rương - Thành Viên 1 Rương

Tống Kim  Trận 21:00

TOP 1 : 6 Rương

TOP 2 : 4 Rương

TOP 3-10 : 3 Rương

TOP 11-20 : 2 Rương

Tham Gia Đạt 10.000 điểm đến 19.999 điểm  : 1 Rương

( Người chơi có trên 20k điểm không nhận được phần quà này vì đã nằm trong TOP )

Loạn Môn Phái Thi Đấu  

TOP 1 : 10 Rương

TOP 2 : 7 Rương

TOP 3-4: 5 Rương

TOP 5-8: 2 Rương

TOP 9-16 : 1 Rương

Liệp Sát Tần Thủy Hoàng    20 Rương

Lôi Đài Bang Hội 16 vs 16

Liệp Sát Hỏa Kỳ Lân

 

1 Rương

50 Rương

Quả Hoàng Kim   5 Rương

 

 

Thuộc Tính và vị trí khảm chi tiết các loại ngọc

 

Tên Ngọc Vị trí Thuộc Tính Theo cấp độ

Thương Lang Ngọc

(Vật công %)

Vũ Khí

Cấp 1 : Vật công nội, ngoại: +5%

Cấp 2 : Vật công nội, ngoại: +16%

Cấp 3 : Vật công nội, ngoại: +28%

Cấp 4 : Vật công nội, ngoại: +43%

Cấp 5 : Vật công nội, ngoại: +60%

Cấp 6 : Vật công nội, ngoại: +81%

Cấp 7 : Vật công nội, ngoại: +107%

Cấp 8 : Vật công nội, ngoại: +140%

Cấp 9 : Vật công nội, ngoại: +173%

Cấp 10 : Vật công nội, ngoại: +206%

Phá Thiên Thạch

(Phát huy lực tấn công cơ bản)

Vũ Khí

Cấp 1 : Phát huy lực tấn công cơ bản 3%

Cấp 2 : Phát huy lực tấn công cơ bản 6%

Cấp 3 : Phát huy lực tấn công cơ bản 9%

Cấp 4 : Phát huy lực tấn công cơ bản 12%

Cấp 5 : Phát huy lực tấn công cơ bản 15%

Cấp 6 : Phát huy lực tấn công cơ bản 20%

Cấp 7 : Phát huy lực tấn công cơ bản 25%

Cấp 8 : Phát huy lực tấn công cơ bản 30%

Cấp 9 : Phát huy lực tấn công cơ bản 35%

Cấp 10 : Phát huy lực tấn công cơ bản 40%

Chấn Linh Ngọc

(Tỉ lệ bỏ qua kháng tính)

Vũ Khí

Cấp 1 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 1%

Cấp 2 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 3%

Cấp 3 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 5%

Cấp 4 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 7%

Cấp 5 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 9%

Cấp 6 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 11%

Cấp 7 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 13%

Cấp 8 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 15%

Cấp 9 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 20%

Cấp 10 : Tỉ Lệ Bỏ Qua Kháng 25%

Hoàng Quang Thạch

(Sinh lực nội lực)

Phòng Cụ

Cấp 1 : Sinh, nội lực tối đa: +50 điểm

Cấp 2 : Sinh, nội lực tối đa: +151 điểm

Cấp 3 : Sinh, nội lực tối đa: +252 điểm

Cấp 4 : Sinh, nội lực tối đa: +378 điểm

Cấp 5 : Sinh, nội lực tối đa: +530 điểm

Cấp 6 : Sinh, nội lực tối đa: +707 điểm

Cấp 7 : Sinh, nội lực tối đa: +934 điểm

Cấp 8 : Sinh, nội lực tối đa: +1212 điểm

Cấp 9 : Sinh, nội lực tối đa: +1490 điểm

Cấp 10 : Sinh, nội lực tối đa: +1768 điểm

Lăng Thiên Ngọc

(Kháng tất cả)

Tất cả trang bị 

Phòng cụ hoặc trang sức

Cấp 1 : Kháng tất cả: +3

Cấp 2 : Kháng tất cả: +9

Cấp 3 : Kháng tất cả: +27

Cấp 4 : Kháng tất cả: +49

Cấp 5 : Kháng tất cả: +76

Cấp 6 : Kháng tất cả: +107

Cấp 7 : Kháng tất cả: +145

Cấp 8 : Kháng tất cả: +200

Cấp 9 : Kháng tất cả: +255

Cấp 10 : Kháng tất cả: +310

Băng Phong Thạch

(Kháng hỏa)

Áo

Cấp 1 : Kháng Hỏa: +3

Cấp 2 : Kháng Hỏa: +9

Cấp 3 : Kháng Hỏa: +27

Cấp 4 : Kháng Hỏa: +49

Cấp 5 : Kháng Hỏa: +76

Cấp 6 : Kháng Hỏa: +107

Cấp 7 : Kháng Hỏa: +145

Cấp 8 : Kháng Hỏa: +200

Cấp 9 : Kháng Hỏa: +255

Cấp 10 : Kháng Hỏa: +310

Lôi Đình Ngọc

(Kháng lôi)

Đai Lưng

Cấp 1 : Kháng Lôi : +3

Cấp 2 : Kháng Lôi : +9

Cấp 3 : Kháng Lôi : +27

Cấp 4 : Kháng Lôi : +49

Cấp 5 : Kháng Lôi : +76

Cấp 6 : Kháng Lôi : +107

Cấp 7 : Kháng Lôi : +145

Cấp 8 : Kháng Lôi : +200

Cấp 9 : Kháng Lôi : +255

Cấp 10 : Kháng Lôi : +310

Kiêu Dương Thạch

(Kháng băng)

Nón

Cấp 1 : Kháng Băng : +3

Cấp 2 : Kháng Băng : +9

Cấp 3 : Kháng Băng : +27

Cấp 4 : Kháng Băng : +49

Cấp 5 : Kháng Băng : +76

Cấp 6 : Kháng Băng : +107

Cấp 7 : Kháng Băng : +145

Cấp 8 : Kháng Băng : +200

Cấp 9 : Kháng Băng : +255

Cấp 10 : Kháng Băng : +310

Dạ Ma Thạch

(Kháng độc)

Giày

Cấp 1 : Kháng Độc : +3

Cấp 2 : Kháng Độc : +9

Cấp 3 : Kháng Độc : +27

Cấp 4 : Kháng Độc : +49

Cấp 5 : Kháng Độc : +76

Cấp 6 : Kháng Độc : +107

Cấp 7 : Kháng Độc : +145

Cấp 8 : Kháng Độc : +200

Cấp 9 : Kháng Độc : +255

Cấp 10 : Kháng Độc : +310

Hạ Dương Thạch

(Kháng vật)

Hộ Uyển

Cấp 1 : Kháng Vật Công : +3

Cấp 2 : Kháng Vật Công : +9

Cấp 3 : Kháng Vật Công : +27

Cấp 4 : Kháng Vật Công : +49

Cấp 5 : Kháng Vật Công : +76

Cấp 6 : Kháng Vật Công : +107

Cấp 7 : Kháng Vật Công  : +145

Cấp 8 : Kháng Vật Công : +200

Cấp 9 : Kháng Vật Công : +255

Cấp 10 : Kháng Vật Công : +310

Ly Tâm Thạch

(Tăng Chí Mạng)

Trang Sức

Cấp 1 : Tăng Chí Mạng: +5 điểm

Cấp 2 : Tăng Chí Mạng: +10 điểm

Cấp 3 : Tăng Chí Mạng: +15 điểm

Cấp 4 : Tăng Chí Mạng: +20 điểm

Cấp 5 : Tăng Chí Mạng: +25 điểm

Cấp 6 : Tăng Chí Mạng: +30 điểm

Cấp 7 : Tăng Chí Mạng: +35 điểm

Cấp 8 : Tăng Chí Mạng: +50 điểm

Cấp 9 : Tăng Chí Mạng: +60 điểm

Cấp 10 : Tăng Chí Mạng: +80 điểm

Chấn Lộ Thạch

(Chịu ST vật lý %)

 

Tuyết Linh Thạch

(Chịu ST Băng Công %)

 

U Minh Ngọc

(Chịu ST Độc Công %)

 

Hỏa Diệm Thạch

(Chịu ST Hỏa Công %)

 

Cuồng Lôi Ngọc

(Chịu ST Lôi Công %)

Ngựa

Cấp 1 : Chịu ST 1%

Cấp 2 : Chịu ST 3%

Cấp 3 : Chịu ST 5%

Cấp 4 : Chịu ST 7%

Cấp 5 : Chịu ST 9%

Cấp 6 : Chịu ST 11%

Cấp 7 : Chịu ST 13%

Cấp 8 : Chịu ST 15%

Cấp 9 : Chịu ST 20%

Cấp 10 : Chịu ST 25%

Tham Lang Thạch

(Vật công , nội ngoại điểm)

Ngựa

Cấp 1 : Vật Công Nội Ngoại: +50 điểm

Cấp 2 : Vật Công Nội Ngoại: +100 điểm

Cấp 3 : Vật Công Nội Ngoại: +150 điểm

Cấp 4 : Vật Công Nội Ngoại: +200 điểm

Cấp 5 : Vật Công Nội Ngoại: +250 điểm

Cấp 6 : Vật Công Nội Ngoại: +300 điểm

Cấp 7 : Vật Công Nội Ngoại: +350 điểm

Cấp 8 : Vật Công Nội Ngoại: +400 điểm

Cấp 9 : Vật Công Nội Ngoại: +500 điểm

Cấp 10 : Vật Công Nội Ngoại: +600 điểm

Huyền Dương Ngọc

(Cường, Nhược Hóa ngũ hành điểm)

Ngựa

Cấp 1 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 3 Điểm

Cấp 2 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 9 Điểm

Cấp 3 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 27 Điểm

Cấp 4 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 49 Điểm

Cấp 5 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 76 Điểm

Cấp 6 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 107 Điểm

Cấp 7 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 145 Điểm

Cấp 8 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 200 Điểm

Cấp 9 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 255 Điểm

Cấp 10 : Cường, Nhược Hóa ngũ hành 315 Điểm

Thiên Cơ Thạch

(Chịu sát thương chí mạng)

 

Cấp 1 : Chịu sát thương chí mạng 2 %

Cấp 2 : Chịu sát thương chí mạng 4 %

Cấp 3 : Chịu sát thương chí mạng 6 %

Cấp 4 : Chịu sát thương chí mạng 8 %

Cấp 5 : Chịu sát thương chí mạng 10 %

Cấp 6 : Chịu sát thương chí mạng 12 %

Cấp 7 : Chịu sát thương chí mạng 14 %

Cấp 8 : Chịu sát thương chí mạng 20 %

Cấp 9 : Chịu sát thương chí mạng 25 %

Cấp 10 : Chịu sát thương chí mạng 30 %

     

Bản quyền trò chơi thuộc công ty Kingsoft.
Công ty Cổ phần VNG phân phối độc quyền tại Việt Nam. 182 Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11, TP.HCM.
Lưu ý: Kiếm Hiệp Truyền Kỳ không phải nhà phân phối chính thức, xin cân nhắc trước khi tham gia